| | Viện nghiên cứu quản lý kinh tế TW | 2011 |
| | Vụ Thị trường châu Âu - Bộ Công Thương | 2011 |
| 10/2010/QD-TTg | | Thủ tướng Chính phủ | 2010 |
| | Phòng Thương mại châu Âu tại Việt Nam | 2010 |
| | Các Tham tán thương mại EU | 2010 |
| 15/ 2010/ TT-BCT | | Bộ Công Thương | 2010 |
| 58/2010/TT-BTC | | Bộ Tài chính | 2010 |
| 77/2010/TT-BTC | | Bộ Tài chính | 2010 |
| 21/2010/TT-BCT | | Bộ Công Thương | 2010 |
| | | 2009 |
| | Murray Smith và nhóm chuyên gia tư vấn | 2009 |
| | | 2009 |
| | | 2009 |
| 10/2009/TT-BCT | | Bộ Công Thương | 2009 |
| 158/2009/TT-BTC | | Bộ Tài chính | 2009 |
| 33/2009/TT-BCT | | Bộ Công Thương | 2009 |
| 217 /2009/TT-BTC | | Bộ Tài chính | 2009 |
| 111/2008/QĐ-BTC | | Bộ Tài chính | 2008 |
| 44/2008/QĐ-BCT | | Bộ Công Thương | 2008 |
| 36/2008/QĐ-BTC | | Bộ Tài chính | 2008 |
| | Lương Văn Tự, Phạm Quang Thao, Nguyễn Văn Lịch, Trịnh Minh Anh, Lương Hoàng Thái, Nguyễn Mạnh Hồng, Đinh Thị Mỹ Loan, Bùi Hữu Đạo, Lê Hoàng Oanh, Trần Hào Hùng | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2007 |
| 12/2007/QĐ-BTM | | Bộ Thương mại | 2007 |
| 05/2007/QĐ-BCT | | Bộ Công Thương | 2007 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2006 |
| | Vụ CSTM Đa Biên | 2006 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế và Bộ Tài chính | 2006 |
| | Ủy ban quốc gia về Hợp tác kinh tế quốc tế và Ủy ban Thương mại quốc gia Thụy Điển | 2005 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2005 |
| | Nguyễn Thành Hưng, Nguyễn Thanh Hà, Nguyễn Ngọc Sơn | 2004 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2003 |
| | Trần Thanh Hải | 2002 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2000 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2000 |
| | Ủy ban quốc gia về hợp tác kinh tế quốc tế | 2000 |
| | Trần Thanh Hải | 2000 |
| | | |